Hãy Yêu Thương - Lắng Nghe Và Tôn Trọng Trẻ !

Trường mầm non Tả Thanh Oai A

- Trường mầm non Tả Thanh Oai A thuộc xã Tả Thanh Oai, huyện Thanh Trì, thành phố Hà Nội, trường được tách ra năm 2016. Tổng diện tích nhà trường là 10.860 m2 (một điểm trường)
-  Nhà trường thực hiện nhiệm vụ huy động trẻ em lứa tuổi mầm non đến trường, tổ chức thực hiện việc nuôi dưỡng, chăm sóc, giáo dục trẻ em từ 24 tháng tuổi đến 6 tuổi theo chương trình giáo dục mầm non do Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành.  Nhà trường đã huy động ra lớp  được 10 nhóm, lớp với tổng số 550 trẻ. Tỷ lệ trẻ nhà trẻ đến trường, nhóm lớp đạt 60,6%; mầu giáo ra lớp 92,9%; Trẻ 5 tuôi huy động đạt 100%%;
- Nhà trường quản lý cán bộ, giáo viên, nhân viên để thực hiện nhiệm vụ nuôi dưỡng, chăm sóc và giáo dục trẻ em. Tổng số cán bộ, giáo viên, nhân viên là 52 đ/c; Giáo viên trên chuẩn 25/35 đạt tỷ lệ 71.4%. Chi bộ nhà trường có tổng số 28/39 Đảng viên đạt 71.8% ( không tính giáo viên hợp đồng theo năm học)
- Huy động, quản lý, sử dụng các nguồn lực theo quy định của pháp luật. Xây dựng cơ sở vật chất theo yêu cầu chuẩn hoá, hiện đại hoá
- Phối hợp với gia đình trẻ em, tổ chức và cá nhân để thực hiện hoạt động nuôi dưỡng, chăm sóc và giáo dục trẻ em.
- Tổ chức cho cán bộ quản lý, giáo viên, nhân viên và trẻ em tham gia các hoạt động xã hội trong cộng đồng. Thực hiện các nhiệm vụ và quyền hạn khác theo quy định của pháp luật.

* Cơ cấu nhân sự :

 

 
Biên chế được giáo
Biên chế hiện có
Biên chế
Hợp đồng
Trình độ
Đạt chuẩn
Trên chuẩn
Số lượng
Tỷ lệ
Số lượng
Tỷ lệ
Số lượng
Tỷ lệ
Số lượng
Tỷ lệ
BGH
 
3
3
3
100%
 
 
3
100%
3
100%
Giáo viên
38
35
22
63%
13
37%
35
100%
22
63%
NV nấu ăn
11
10
 
 
10
100%
10
100%
3
30%
Kế toán
1
1

 

 

1
100%
1
100%
1
100%
Văn thư
0
0
0
0
 
 

 

 

 
 
Y tế
1
1
1
100%
 
 
1
100%
 
 
Bảo vệ
2
2
 
 
2
100%
2
100%
 
 
Tổng số
56
52
26
50%
26
50%
52
100%
29
56%

* Số lượng trẻ:

Năm học
Tng s
S hc sinh/ s lp
Tỷ lệ CC (%)
Lớp
HS
NT
MGB
MGN
 
MGL
2017 - 2018
11
601
49/ 1 lớp
124/ 2 lớp
176/ 3 lớp
252/ 5 lớp
90
BQ trẻ/ lớp
 
54.6 trẻ/ lớp
 
49 trẻ/ lớp
 
62 trẻ/ lớp
 
58.6 trẻ/ lớp
 
50.4 trẻ/ lớp
2018- 2019
10
543
51/ 1 lớp
131/ 2 lớp
159/3 lớp
202/ 4 lớp
91.7
BQ trẻ/ lớp
54,3 trẻ/ lớp
51 trẻ/ lớp
65,5 trẻ/ lớp
53 trẻ/ lớp
50,5 trẻ/ lớp